Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị/dụng cụ trả lời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answering equipment was useful in class.
/ ɪˈkwɪpmənt/
answering equipment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị/dụng cụ trả lời.
The answering equipment was useful in class.