Nghĩa tiếng Việt
- Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two plans were antagonistic in every way.
/ænˌtæɡəˈnɪstɪk/
antagonistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.
The two plans were antagonistic in every way.