Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm độ kiềm, chống kiềm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This antalkaline wash helps protect the fabric.
/ænˈtækliːən/
antalkaline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giảm độ kiềm, chống kiềm.
This antalkaline wash helps protect the fabric.