Nghĩa tiếng Việt
- Đánh cá trước (trước khi số người chạy hoặc ngựa thi được niêm yết).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ante-post odds changed before the race.
/ˈæntɪˌpoʊst/
ante-post là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh cá trước (trước khi số người chạy hoặc ngựa thi được niêm yết).
The ante-post odds changed before the race.