Nghĩa tiếng Việt
- Ngược đỉnh, đối đỉnh; đối ngọn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mark lay in an anteapical position.
/ˌæntəˈpeɪkəl/
anteapical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngược đỉnh, đối đỉnh; đối ngọn.
The mark lay in an anteapical position.