TanroDictionary Sổ từ

antecedence

/æˈntesədəns/

Anh
0

antecedence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng ở trước; Quyền ở trước, quyền được trước, quyền ưu tiên; Sự đi ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng ở trước.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền ở trước, quyền được trước, quyền ưu tiên.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đi ngược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her antecedence in line saved her a seat.

  2. He had antecedence because he arrived first.

  3. The rules allow antecedence in special cases.