TanroDictionary Sổ từ

antecedent

/ˌæntɪˈsiːdnt/

Anh
0

antecedent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước; Tiền đề; Số hạng đứng trước (của một tỷ số).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền đề.danh từEN-VI Dict
  3. Số hạng đứng trước (của một tỷ số).danh từEN-VI Dict
  4. Tiền kiện.danh từEN-VI Dict
  5. Tiền ngữ, mệnh đề đứng trước.danh từEN-VI Dict
  6. Lai lịch, quá khứ, tiền sử (người).danh từEN-VI Dict
  7. Ở trước, đứng trước, về phía trước.tính từEN-VI Dict
  8. Tiền nghiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The antecedent came before the main clause.

  2. That fact was the antecedent of the problem.

  3. In the ratio, the antecedent is the first number.

  4. A clear antecedent can lead to better planning.

  5. The antecedent in the sentence was missing.