Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận trước chỗ đồng ca.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The choir waited in the antechoir before singing.
/ˈæntɪˌkwɑɪ(ə)r/
antechoir là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận trước chỗ đồng ca.
The choir waited in the antechoir before singing.