Nghĩa tiếng Việt
- (giải phẫu học) phía trước uốn cong hoặc một cơ quan, đặc biệt là của dạ con gần cổ tử cung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noted an anteflexion of the uterus.
/ˌæntəˈfelsɪŋən/
anteflexion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (giải phẫu học) phía trước uốn cong hoặc một cơ quan, đặc biệt là của dạ con gần cổ tử cung.
The doctor noted an anteflexion of the uterus.