Nghĩa tiếng Việt
- Trước lúc khai thiên lập địa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The antemundane world existed before all things.
/æntəˈmjuːnˈdeɪn/
antemundane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước lúc khai thiên lập địa.
The antemundane world existed before all things.