/ ˈæpərˌtʃʊr/
antenna aperture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khẩu độ ănten.
He kept the antenna aperture on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm