Nghĩa tiếng Việt
- Tăng ích trường ăngten.danh từ
Ví dụ
-
She saw the antenna field gain yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɡeɪn/
She saw the antenna field gain yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép