Nghĩa tiếng Việt
- Phòng dẫn vào một phòng khác lớn hơn hoặc quan trọng hơn; phòng chờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We waited in the anteroom before the meeting.
/ˈæntiruːm/
anteroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng dẫn vào một phòng khác lớn hơn hoặc quan trọng hơn; phòng chờ.
We waited in the anteroom before the meeting.