Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng lấy người làm trung tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His essay showed clear anthropocentriciti.
/ˌæntθrəpəˈsɛntrɪkəti/
anthropocentricity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng lấy người làm trung tâm.
His essay showed clear anthropocentriciti.