TanroDictionary Sổ từ

anthropophyte

/ænˈθrɑːpjəˌtaɪp/

Anh
0

anthropophyte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây theo người, cây gần người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây theo người, cây gần người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thorny plant is an anthropophyte near homes.