TanroDictionary Sổ từ

anti-aircraft

/ˈæntiˈeəkrɑːft/

Anh
0

anti-aircraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng không.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anti-aircraft unit stayed on alert.