TanroDictionary Sổ từ

anti-american

/ˈænˌtɑɪəˈmɛrəkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình từ.tính từ
  2. Chống lại Hoa Kỳ; chống Mỹ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wrote an anti-american article for class.

  2. His anti-american views caused many arguments.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép