TanroDictionary Sổ từ

anti-fascist

/ˈæntiˈfæʃɪst/

Anh
0

anti-fascist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống phát xít; Người chống phát xít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống phát xít.tính từEN-VI Dict
  2. Người chống phát xít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He joined an anti-fascist group.

  2. The anti-fascist spoke at the meeting.