Nghĩa tiếng Việt
- Máy chống đóng băng; chất chống đóng băng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sprayed anti-ice on the road.
/ˈæntiˈaɪsə/
anti-icer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy chống đóng băng; chất chống đóng băng.
They sprayed anti-ice on the road.