TanroDictionary Sổ từ

anti-icing

/ˈæntiˈaɪsɪŋ/

Anh
0

anti-icing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống đóng băng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống đóng băng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anti-icing coating worked well.