Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc kháng viêm; thuốc chống viêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor gave him an anti-inflammatory.
/ɪnˈflæməˌtɔri/
anti-inflammatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc kháng viêm; thuốc chống viêm.
The doctor gave him an anti-inflammatory.