TanroDictionary Sổ từ

anti-jamming

/ˈæntiˈdʒæmɪŋ/

Anh
0

anti-jamming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chống nhiễu; Chống nhiễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống nhiễu.danh từEN-VI Dict
  2. Chống nhiễu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new device has anti-jamming features.

  2. The radio has an anti-jamming filter.