Nghĩa tiếng Việt
- Chất thêm vào nhiên liệu xe máy, để ngăn hay làm giảm tiếng trong động cơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The anti-knock additive improved engine sound.
/ˈæntinɒk/
anti-knock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất thêm vào nhiên liệu xe máy, để ngăn hay làm giảm tiếng trong động cơ.
The anti-knock additive improved engine sound.