Nghĩa tiếng Việt
- Chống quốc xã.tính từ
Ví dụ
-
He read about anti-nazi groups in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntiˈnɑːtsi/
He read about anti-nazi groups in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép