Nghĩa tiếng Việt
- Chất chống đổ mồ hôi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought an anti-perspiring before work.
/ˈæntipəˈspɪrənt/
anti-perspirant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất chống đổ mồ hôi.
She bought an anti-perspiring before work.