TanroDictionary Sổ từ

anti-tank

/ˈæntiˈtæŋk/

Anh
0

anti-tank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống (xe) tăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống (xe) tăng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers carried an anti-tank gun.

  2. anti-tank gun

    súng chống tăng