TanroDictionary Sổ từ

anti-trade

/ˈæntitreɪd/

Anh
0

anti-trade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thổi ngược lại gió alizê; Gió ngược gió alizê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thổi ngược lại gió alizê.tính từEN-VI Dict
  2. Gió ngược gió alizê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship moved against the anti-trade.

  2. An anti-trade made the trip slower.