TanroDictionary Sổ từ

anti-trust

/ˈænˌtɑɪˈtrəst/

Anh
0

anti-trust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lũng đoạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lũng đoạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rule was anti-trust and fair.