TanroDictionary Sổ từ

anti-vaccine

/ˈæntiˈvæksiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản đối vắc-xin và việc tiêm chủng.tính từ

Ví dụ

  1. The anti-vaccine flyer spread doubt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép