Nghĩa tiếng Việt
- Phản đối vắc-xin và việc tiêm chủng.tính từ
Ví dụ
-
The anti-vaccine flyer spread doubt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntiˈvæksiːn/
The anti-vaccine flyer spread doubt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép