TanroDictionary Sổ từ

antiaircraft

/ˈɛrˌkræft/

Anh
0

antiaircraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng không, chống máy bay; Súng bắn máy bay, súng phòng không, súng cao xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng không, chống máy bay.tính từEN-VI Dict
  2. Súng bắn máy bay, súng phòng không, súng cao xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers used an antiaircraft gun for defense.

  2. The antiaircraft gun stood near the fence.

  3. antiaircraft gun

    súng bắn máy bay, súng cao xạ

  4. antiaircraft shelter

    hầm phòng không