Nghĩa tiếng Việt
- Phòng không, chống máy bay.tính từEN-VI Dict
- Súng bắn máy bay, súng phòng không, súng cao xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soldiers used an antiaircraft gun for defense.
-
The antiaircraft gun stood near the fence.
-
antiaircraft gun
súng bắn máy bay, súng cao xạ
-
antiaircraft shelter
hầm phòng không