Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại tệ phân biệt chủng tộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed antiapartheid to me.
/ˈænˌtɑɪəˈpɑːrˌteɪt/
antiapartheid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại tệ phân biệt chủng tộc.
Her answer seemed antiapartheid to me.