TanroDictionary Sổ từ

antiarrhythmic

/ˌæntiˌeɪˈrɪðmɪk/

Anh
0

antiarrhythmic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại chứng loạn nhịp tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại chứng loạn nhịp tim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This antiarrhythmic keeps the heartbeat steady.