Nghĩa tiếng Việt
- Chống đạo Thiên chúa.tính từEN-VI Dict
- Người chống đạo Thiên chúa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech sounded anticatholic to many listeners.
-
She was called an anticatholic.
/antiˈkæθlɪk/
anticatholic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống đạo Thiên chúa; Người chống đạo Thiên chúa.
The speech sounded anticatholic to many listeners.
She was called an anticatholic.