TanroDictionary Sổ từ

anticatholic

/antiˈkæθlɪk/

Anh
0

anticatholic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống đạo Thiên chúa; Người chống đạo Thiên chúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống đạo Thiên chúa.tính từEN-VI Dict
  2. Người chống đạo Thiên chúa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speech sounded anticatholic to many listeners.

  2. She was called an anticatholic.