Nghĩa tiếng Việt
- Phòng chống bệnh tả, trừ tả.tính từEN-VI Dict
- Thuốc trừ tả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine had an anticholeraic effect.
-
Doctors gave him an anticholeraic.
/antiˌkɒləˈreɪɪk/
anticholeraic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng chống bệnh tả, trừ tả; Thuốc trừ tả.
The medicine had an anticholeraic effect.
Doctors gave him an anticholeraic.