Nghĩa tiếng Việt
- Người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước.danh từEN-VI Dict
- Người làm trước.danh từEN-VI Dict
- Người mong đợi, người chờ đợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the anticipant today.
/ænˈtɪsəpənt/
anticipant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thấy trước, người biết trước, người đoán trước, người dè trước; Người làm trước; Người mong đợi, người chờ đợi.
They discussed the anticipant today.