TanroDictionary Sổ từ

anticipate

/ænˈtɪsɪpeɪt/

Anh Thông dụng
0

anticipate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dùng trước, hưởng trước; Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu; Làm trước; nói trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng trước, hưởng trước.động từEN-VI Dict
  2. Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.động từEN-VI Dict
  3. Làm trước; nói trước.động từEN-VI Dict
  4. Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.động từEN-VI Dict
  5. Thảo luận trước, xem xét trước.động từEN-VI Dict
  6. Mong đợi, chờ đợi.động từEN-VI Dict
  7. (ngoại động từ) Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. We anticipate the tax next month.

  2. We should anticipate his wishes before the party starts.

  3. He anticipated my question and answered first.

  4. The company will anticipate a large profit this year.

  5. We will anticipate the issue in class.