Nghĩa tiếng Việt
- Dùng trước, hưởng trước.động từEN-VI Dict
- Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.động từEN-VI Dict
- Làm trước; nói trước.động từEN-VI Dict
- Làm cho nhanh, làm cho chóng, thúc đẩy.động từEN-VI Dict
- Thảo luận trước, xem xét trước.động từEN-VI Dict
- Mong đợi, chờ đợi.động từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước, tiên liệu.động từWiktionary
Ví dụ
-
We anticipate the tax next month.
-
We should anticipate his wishes before the party starts.
-
He anticipated my question and answered first.
-
The company will anticipate a large profit this year.
-
We will anticipate the issue in class.