Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anticipate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is anticipating a quiet weekend.
/æntˈɪsɪpˌeɪtɪŋ/
anticipating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anticipate.
She is anticipating a quiet weekend.