TanroDictionary Sổ từ

anticipation

/ænˌtɪsɪˈpeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

anticipation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dùng trước, sự hưởng trước; Sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước; Sự làm trước; sự nói trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng trước, sự hưởng trước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm trước; sự nói trước.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
  5. Sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi.danh từEN-VI Dict
  6. Sự xảy ra trước lúc, sự xảy ra trước kỳ hạn bình thường.danh từEN-VI Dict
  7. Âm sớm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bought gifts in anticipation of the party.

  2. She waited with great anticipation for the news.

  3. Her anticipation of rain proved correct.

  4. The coach’s praise gave the team anticipation.

  5. The kids waited in anticipation for summer.