Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống.danh từEN-VI Dict
- Vật thêm vào làm giảm tác dụng.danh từEN-VI Dict
- Phép thoái dần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The long speech ended in an anticlimax.
-
That extra joke was an anticlimax.
-
The story moved toward an anticlimax.