TanroDictionary Sổ từ

anticlimax

/ˌæntiˈklaɪmæks/

Anh
0

anticlimax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống; Vật thêm vào làm giảm tác dụng; Phép thoái dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạ xuống từ cực điểm; sự giảm xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Vật thêm vào làm giảm tác dụng.danh từEN-VI Dict
  3. Phép thoái dần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The long speech ended in an anticlimax.

  2. That extra joke was an anticlimax.

  3. The story moved toward an anticlimax.