TanroDictionary Sổ từ

anticoagulant

/ˌæntikəʊˈæɡjələnt/

Anh
0

anticoagulant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc chống đông tụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc chống đông tụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor prescribed an anticoagulant after surgery.