Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc chống đông tụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor prescribed an anticoagulant after surgery.
/ˌæntikəʊˈæɡjələnt/
anticoagulant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc chống đông tụ.
The doctor prescribed an anticoagulant after surgery.