Nghĩa tiếng Việt
- Chống thực dân.tính từEN-VI Dict
- Người chống thực dân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The anticolonial option was chosen.
-
He was an anticolonial writer.
/ˈænˌtɑɪkəˈloʊniəl/
anticolonial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống thực dân; Người chống thực dân.
The anticolonial option was chosen.
He was an anticolonial writer.