Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết chống chủ nghĩa cộng sản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read a book on anticommunism.
/ˌænˌtɑɪˈkɑːmjəˌnɪzəm/
anticommunism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuyết chống chủ nghĩa cộng sản.
He read a book on anticommunism.