Nghĩa tiếng Việt
- Việc chống chế độ quân sự, bắt buột tòng quân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The protest was about anticonscription.
/antikənˈskrɪpʃn/
anticonscription là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc chống chế độ quân sự, bắt buột tòng quân.
The protest was about anticonscription.