Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc chống co giật; thuốc trị co giật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She carried an anticonvulsive in her bag.
/antikənˈvʌlsɪv/
anticonvulsive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc chống co giật; thuốc trị co giật.
She carried an anticonvulsive in her bag.