TanroDictionary Sổ từ

anticyclone

/ˌæntiˈsaɪkləʊn/

Anh Thông dụng
0

anticyclone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoáy nghịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoáy nghịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A strong anticyclone brought clear weather.