TanroDictionary Sổ từ

antidazzle

/antiˈdæzl/

Anh
0

antidazzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm loá mắt (đèn pha).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm loá mắt (đèn pha).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new lamp has an antidazzle cover.