Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên hàm, tích phân không định hạng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The derivative has an antiderivative here.
/dɪˈrɪvətɪv/
antiderivative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguyên hàm, tích phân không định hạng.
The derivative has an antiderivative here.