TanroDictionary Sổ từ

antidissident

/antiˈdɪsɪdənt/

Anh
0

antidissident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại sự bất đồng ý kiến; Người chống lại sự bất đồng ý kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại sự bất đồng ý kiến.tính từEN-VI Dict
  2. Người chống lại sự bất đồng ý kiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His antidissident views were unpopular.

  2. He acted like an antidissident at the meeting.