Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại sự bất đồng ý kiến.tính từEN-VI Dict
- Người chống lại sự bất đồng ý kiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His antidissident views were unpopular.
-
He acted like an antidissident at the meeting.
/antiˈdɪsɪdənt/
antidissident là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống lại sự bất đồng ý kiến; Người chống lại sự bất đồng ý kiến.
His antidissident views were unpopular.
He acted like an antidissident at the meeting.