TanroDictionary Sổ từ

antidote

/ˈæntidəʊt/

Anh
0

antidote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc giải độc; Cái trừ tà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc giải độc.danh từEN-VI Dict
  2. Cái trừ tà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Milk is not an antidote for every poison.

  2. Old stories spoke of an antidote to bad luck.