Nghĩa tiếng Việt
- Chống giáo hội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed antiecclesiastical all night.
/antiɪˌkliːziˈæstɪkl/
antiecclesiastical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chống giáo hội.
His voice stayed antiecclesiastical all night.